Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Nội
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 21h:59' 13-10-2025
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 467
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 21h:59' 13-10-2025
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 3
Năm học 2023-2024
PHÒNG GD&ĐT ỨNG HÒA
TRƯỜNG TH HỒNG QUANG
(Thời gian làm bài:40 phút)
Họ và tên : .................................................... .....Lớp : .......................
Điểm
Giám thị: ……………
Lời phê của giáo viên
........................................................................
Giám khảo: ………….
........................................................................
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. ( 0,5) Số liền sau của số 50 là số:
A. 51
B. 49
C. 48
D. 52
Câu 2. ( 0,5) Số 634 được đọc là:
A. Sáu ba bốn
B. Sáu trăm ba tư C. Sáu trăm ba mươi tư D. Sáu trăm ba mươi bốn
Câu 3. ( 0,5) Thương của phép chia 30 : 5 là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4. ( 0,5) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe
B. 32 bánh xe
C. 40 bánh xe
D. 28 bánh xe
Câu 5. ( 0,5) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng
chính số đó
Câu 6. ( 0,5) Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa
Câu 7. ( 0,5) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
A. 0oC
B. 2oC
C. 100oC
D. 36oC
Câu 8. ( 0,5) Mỗi giờ có 60 phút hỏi ¼ giờ có bao nhiêu phút?
A. 240 phút
B. 25 phút
C. 40 phút
D. 35 phút
Phần 2. Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1. (0,5 điểm )Tính nhẩm
a) 460 mm + 120 mm = …………………
Câu 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
116 × 6
963 : 3
b) 240 g : 6 = ……………….
289 + 406
746 – 8 4
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3. ( 0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) = ………………….
b ) 37 – 18 + 17 =……………………
=……………………
=……………………..
Câu 4. ( 2 điểm) Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 70 kg. Hỏi 8 bao gạo và 1
bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Câu 5. (1 điểm) Tổng số tuổi của bố, mẹ và Hoa là 54 tuổi . Hỏi 3 năm nữa tổng số tuổi
của ba người là bao nhiêu?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Đáp án đề thi Toán lớp 3 học kì 1 năm 2023 - 2024
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1 Câu 2
Câu 3
Câu 4 Câu 5 Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
C
B
C
D
A
D
B
Phần 2. Tự luận
Câu 1. Tính nhẩm
a) 460 mm + 120 mm = 580 mm
b) 240 g : 6 = 40 g
Câu 2. HS đặt tính rồi tính mỗi câu đặt tính đúng 0,5 điểm
Câu 3. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63)
c) 37 – 18 + 17
= 9 × 12
= 19 + 17
= 108
= 36
Câu 4.
Bài giải
8 bao gạo cân nặng là:
30 × 8 = 240 kg
2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:
240 + 70 = 310 kg
Đáp số: 310 kg
Câu 5.
Bài giải
Sau 3 năm nữa tổng số tuổi tăng thêm là
3 x 3 = 9 ( tuổi)
Tổng số tuổi của 3 người hiện nay là
54 + 9 = 63( tuổi)
Đáp số 63 tuổi
MÔN: TOÁN - LỚP 3
Năm học 2023-2024
PHÒNG GD&ĐT ỨNG HÒA
TRƯỜNG TH HỒNG QUANG
(Thời gian làm bài:40 phút)
Họ và tên : .................................................... .....Lớp : .......................
Điểm
Giám thị: ……………
Lời phê của giáo viên
........................................................................
Giám khảo: ………….
........................................................................
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. ( 0,5) Số liền sau của số 50 là số:
A. 51
B. 49
C. 48
D. 52
Câu 2. ( 0,5) Số 634 được đọc là:
A. Sáu ba bốn
B. Sáu trăm ba tư C. Sáu trăm ba mươi tư D. Sáu trăm ba mươi bốn
Câu 3. ( 0,5) Thương của phép chia 30 : 5 là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4. ( 0,5) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe
B. 32 bánh xe
C. 40 bánh xe
D. 28 bánh xe
Câu 5. ( 0,5) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng
chính số đó
Câu 6. ( 0,5) Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa
Câu 7. ( 0,5) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
A. 0oC
B. 2oC
C. 100oC
D. 36oC
Câu 8. ( 0,5) Mỗi giờ có 60 phút hỏi ¼ giờ có bao nhiêu phút?
A. 240 phút
B. 25 phút
C. 40 phút
D. 35 phút
Phần 2. Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1. (0,5 điểm )Tính nhẩm
a) 460 mm + 120 mm = …………………
Câu 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
116 × 6
963 : 3
b) 240 g : 6 = ……………….
289 + 406
746 – 8 4
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3. ( 0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) = ………………….
b ) 37 – 18 + 17 =……………………
=……………………
=……………………..
Câu 4. ( 2 điểm) Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 70 kg. Hỏi 8 bao gạo và 1
bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Câu 5. (1 điểm) Tổng số tuổi của bố, mẹ và Hoa là 54 tuổi . Hỏi 3 năm nữa tổng số tuổi
của ba người là bao nhiêu?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Đáp án đề thi Toán lớp 3 học kì 1 năm 2023 - 2024
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1 Câu 2
Câu 3
Câu 4 Câu 5 Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
C
B
C
D
A
D
B
Phần 2. Tự luận
Câu 1. Tính nhẩm
a) 460 mm + 120 mm = 580 mm
b) 240 g : 6 = 40 g
Câu 2. HS đặt tính rồi tính mỗi câu đặt tính đúng 0,5 điểm
Câu 3. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63)
c) 37 – 18 + 17
= 9 × 12
= 19 + 17
= 108
= 36
Câu 4.
Bài giải
8 bao gạo cân nặng là:
30 × 8 = 240 kg
2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:
240 + 70 = 310 kg
Đáp số: 310 kg
Câu 5.
Bài giải
Sau 3 năm nữa tổng số tuổi tăng thêm là
3 x 3 = 9 ( tuổi)
Tổng số tuổi của 3 người hiện nay là
54 + 9 = 63( tuổi)
Đáp số 63 tuổi
 







Các ý kiến mới nhất