Tài nguyên dạy học

THI GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG

THI GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG

violympic

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tuan_16.jpg Tuan_15.jpg Tuan_14.jpg Tuan_3.jpg TUAN_10.jpg Tuan_3.jpg Tuan_13.jpg Tuan_12.jpg Tuan_11.jpg TUAN_10.jpg Tuan_9.jpg Tuan_8.jpg Thuc_don_ban_tru_tuan_7.jpg Tuan_6.jpg Tuan_5.jpg Tuan_4.jpg Ca.jpg Hoavacontrung18.jpg Anh_dep_sieu_thuc.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Nội

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
    Ngày gửi: 21h:59' 13-10-2025
    Dung lượng: 21.9 KB
    Số lượt tải: 467
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN: TOÁN - LỚP 3
    Năm học 2023-2024

    PHÒNG GD&ĐT ỨNG HÒA
    TRƯỜNG TH HỒNG QUANG

    (Thời gian làm bài:40 phút)
    Họ và tên : .................................................... .....Lớp : .......................
    Điểm
    Giám thị: ……………

    Lời phê của giáo viên
    ........................................................................

    Giám khảo: ………….

    ........................................................................

    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. ( 0,5) Số liền sau của số 50 là số:
    A. 51
    B. 49
    C. 48
    D. 52
    Câu 2. ( 0,5) Số 634 được đọc là:
    A. Sáu ba bốn
    B. Sáu trăm ba tư C. Sáu trăm ba mươi tư D. Sáu trăm ba mươi bốn
    Câu 3. ( 0,5) Thương của phép chia 30 : 5 là:
    A. 5
    B. 6
    C. 7
    D. 8
    Câu 4. ( 0,5) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
    A. 20 bánh xe
    B. 32 bánh xe
    C. 40 bánh xe
    D. 28 bánh xe
    Câu 5. ( 0,5) Nhận xét nào sau đây không đúng?
    A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
    C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
    B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
    D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng
    chính số đó
    Câu 6. ( 0,5) Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
    A. Ê-ke
    B. Bút chì
    C. Bút mực
    D. Com-pa
    Câu 7. ( 0,5) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
    A. 0oC
    B. 2oC
    C. 100oC
    D. 36oC
    Câu 8. ( 0,5) Mỗi giờ có 60 phút hỏi ¼ giờ có bao nhiêu phút?
    A. 240 phút

    B. 25 phút

    C. 40 phút

    D. 35 phút

    Phần 2. Tự luận ( 6 điểm )
    Câu 1. (0,5 điểm )Tính nhẩm
    a) 460 mm + 120 mm = …………………
    Câu 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
    116 × 6
    963 : 3

    b) 240 g : 6 = ……………….

    289 + 406

    746 – 8 4

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 3. ( 0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
    a) 9 × (75 – 63) = ………………….
    b ) 37 – 18 + 17 =……………………
    =……………………

    =……………………..

    Câu 4. ( 2 điểm) Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 70 kg. Hỏi 8 bao gạo và 1
    bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..
    Câu 5. (1 điểm)  Tổng số tuổi của bố, mẹ và Hoa là 54 tuổi . Hỏi 3 năm nữa tổng số tuổi
    của ba người là bao nhiêu?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………….
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    Đáp án đề thi Toán lớp 3 học kì 1 năm 2023 - 2024
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1 Câu 2
    Câu 3
    Câu 4 Câu 5 Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    A
    C
    B
    C
    D
    A
    D
    B
    Phần 2. Tự luận
    Câu 1. Tính nhẩm
    a) 460 mm + 120 mm = 580 mm
    b) 240 g : 6 = 40 g
    Câu 2. HS đặt tính rồi tính mỗi câu đặt tính đúng 0,5 điểm
    Câu 3. Tính giá trị biểu thức
    a) 9 × (75 – 63)

    c) 37 – 18 + 17

    = 9 × 12

    = 19 + 17

    = 108

    = 36

    Câu 4.
    Bài giải
    8 bao gạo cân nặng là:
    30 × 8 = 240 kg
    2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:
    240 + 70 = 310 kg
    Đáp số: 310 kg
    Câu 5.

    Bài giải
    Sau 3 năm nữa tổng số tuổi tăng thêm là
    3 x 3 = 9 ( tuổi)
    Tổng số tuổi của 3 người hiện nay là
    54 + 9 = 63( tuổi)
    Đáp số 63 tuổi
     
    Gửi ý kiến